流泪

liú lèilưu lệ

Hán Việt: lưu lệ · Pinyin: liú lèi

Tổng quan

Chảy nước mắt. »Cuộc đời nghĩ đến thêm lưu lệ« (Thơ cổ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

落淚。《三國演義》第三一回:「豐言:『吾固知必死也。』獄吏皆流淚。」《紅樓夢》第五七回:「黛玉聽說,流淚歎道:『他偏在這裡這樣,分明氣我沒娘的人。』」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 淚 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chảy nước mắt
  • Google Alex v6 rơi lệ
  • VietPhrases rơi lệ
  • Biên soạn 流淚 iúlèi v.o. shed tears

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 落淚。《三國演義》第三一回:「豐言:『吾固知必死也。』獄吏皆流淚。」《紅樓夢》第五七回:「黛玉聽說,流淚歎道:『他偏在這裡這樣,分明氣我沒娘的人。』」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lachrymation

Eng

  • Cihui to shed tears

Đức

  • Handedict tränenreich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哭泣