哭泣

kū qìkhốc khấp

Hán Việt: khốc khấp · Pinyin: kū qì

Tổng quan

thút thít; nỉ non. khóc thút thít

新华 · Tân Hoa Đại lục

(轻声)哭低声~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哭。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「自傷為傅無狀,常哭泣。」《紅樓夢》第七一回:「因賭氣回房哭泣,又不使人知覺。」

Cấu tạo: 哭 (khốc) + 泣 (khấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc lóc
  • Biên soạn v. cry; weep; sob

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哭。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「自傷為傅無狀,常哭泣。」《紅樓夢》第七一回:「因賭氣回房哭泣,又不使人知覺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (轻声)哭低声~。
  • Kaggle Zh-Vi blubber

Eng

  • Cihui to weep

Đức

  • Handedict weinen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

啜泣 · 堕泪 · 抽泣 · 流泪 · 陨泣 · 隕涕 · 饮泣

Từ trái nghĩa

微笑