流浪人
lưu lãng nhân
Hán Việt: lưu lãng nhân
Tổng quan
người bị xã hội ruồng bỏ, người bơ vơ, người vô gia cư, vật bị vứt bỏ, bị ruồng bỏ, bơ vơ, vô gia cư
Nghĩa
Việt
- Cihui người bị xã hội ruồng bỏ, người bơ vơ, người vô gia cư, vật bị vứt bỏ, bị ruồng bỏ, bơ vơ, vô gia cư
Eng
- Cihui 流浪人 iúlàngrén n. tramp; vagrant M:ge/¹míng
ja
- JMdict wanderer