流浪兒
lưu lãng nhi
Hán Việt: lưu lãng nhi · Pinyin: liú làng ér
Tổng quan
trẻ lang thang | trẻ không nơi nương tựa
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ lang thang | trẻ không nơi nương tựa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四處飄泊,居無定所的小孩。如:「無家可歸的流浪兒需要社會大眾給予關懷與援助。」
Eng
- CC-CEDICT street urchin|waif
- Cihui street urchin; waif