流涎症

lưu tiên chứng

Hán Việt: lưu tiên chứng

Tổng quan

sự làm chảy nhiều bọt, sự làm chảy nước dãi; sự chảy nhiều bọt, sự chảy nước dãi

Cấu tạo: (lưu) + (tiên) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm chảy nhiều bọt, sự làm chảy nước dãi; sự chảy nhiều bọt, sự chảy nước dãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唾液經常流出口外的現象。口腔發炎、小兒長牙、休克、日本腦炎後遺症、智能不足等生理現象或神經系統病變,都可能引起。