流淚

liú lèi lưu lệ

Hán Việt: lưu lệ · Pinyin: liú lèi

Tổng quan

rơi nước mắt

Cấu tạo: (lưu) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi nước mắt
  • Cihui lưu lệ lưu lệ ☆Chảy nước mắt. »Cuộc đời nghĩ đến thêm lưu lệ« (Thơ cổ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 落淚。《三國演義》第三一回:「豐言:『吾固知必死也。』獄吏皆流淚。」《紅樓夢》第五七回:「黛玉聽說,流淚歎道:『他偏在這裡這樣,分明氣我沒娘的人。』」

Eng

  • CC-CEDICT to shed tears
  • Cihui to shed tears

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哭泣