流暢地

lưu sướng địa

Hán Việt: lưu sướng địa

Tổng quan

(từ hiếm,nghĩa hiếm) lém, liến thoắng nhẹ lướt đi, trôi chảy một cách êm ả; một cách trôi chảy thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt nhẹ nhàng, mau lẹ, thoắn thoắt (đi), lưu loát (nói)

Cấu tạo: (lưu) + (sướng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ hiếm,nghĩa hiếm) lém, liến thoắng nhẹ lướt đi, trôi chảy một cách êm ả; một cách trôi chảy thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt nhẹ nhàng, mau lẹ, thoắn thoắt (đi), lưu loát (nói)