流線型

liú xiàn xíng lưu tuyến hình

Hán Việt: lưu tuyến hình · Pinyin: liú xiàn xíng

Tổng quan

thon gọn | dáng khí động học hình giọt nước; dáng thuôn; dáng khí động (một đầu to tròn, một đầu nhọn, nhẵn, thường mô phỏng hình dáng này để chế tạo xe hơi, máy bay)。前圓後尖,表面光滑,略像水滴的形狀。具有這種形狀的物體在流體中運動時所受阻力最 小,所以汽車、火車、飛機機身、潛水艇等的外形常做成流線型。

Cấu tạo: (lưu) + (tuyến) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thon gọn | dáng khí động học hình giọt nước; dáng thuôn; dáng khí động (một đầu to tròn, một đầu nhọn, nhẵn, thường mô phỏng hình dáng này để chế tạo xe hơi, máy bay)。前圓後尖,表面光滑,略像水滴的形狀。具有這種形狀的物體在流體中運動時所受阻力最 小,所以汽車、火車、飛機機身、潛水艇等的外形常做成流線型。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可減小流體阻力的圓弧外型。常用在汽車、火車、飛機等交通工具的外型設計,以增加行進速度。電器、服裝等日常用品也常設計為流線型,以增加舒適美觀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前圆后尖,表面光滑,略像水滴的形状。具有这种形状的物体在流体中运动时所受阻力最小,所以汽车、火车、飞机机身、潜水艇等的外形常做成流线型。

Eng

  • CC-CEDICT sleek|streamlined
  • Cihui sleek; streamlined

ja

  • JMdict streamlined shape|aerodynamic shape