流行病
lưu hành bệnh
Hán Việt: lưu hành bệnh · Pinyin: liú xíng bìng
Tổng quan
BỆNH; bệnh truyền nhiễm; bệnh dịch
①能在较短的时间内广泛蔓延的传染病,如流行性感冒、脑膜炎、霍乱等。②比喻广泛流传的社会弊病。
某段時間內患者大量增多的傳染病症。也稱為「流行症」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dịch bệnh
- VietPhrases bệnh dịch; tệ nạn xã hội
- Tần suất từ dịch, bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); bệnh dịch; lưu hàng bệnh/lưu hành bệnh/lưu hạng bệnh/lưu hạnh bệnh: bệnh truyền nhiễm/bệnh dịch/tệ nạn xã hội; BỆNH 1. bệnh truyền nhiễm; bệnh dịch; bệnh dịch; tệ nạn xã hội
- Biên soạn 流行病 iúxíngbìng n. epidemic disease M:¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某段時間內患者大量增多的傳染病症。也稱為「流行症」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①能在较短的时间内广泛蔓延的传染病,如流行性感冒、脑膜炎、霍乱等。②比喻广泛流传的社会弊病。
- Kaggle Zh-Vi epidemic
Eng
- JMdict epidemic
- Cihui epidemic disease
- Tần suất từ 流行病 iúxíngbìng n. epidemic disease M:¹zhǒng
ja
- JMdict 流行病(りゅうこうびょう)