流行的

lưu hành đích

Hán Việt: lưu hành đích

Tổng quan

dịch, bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) kỳ cục, dở hơi, gàn, có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi kỳ cục, dở hơi, gàn, có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng, người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại đúng kiểu, đúng mốt, hợp thời trang (thông…

Cấu tạo: 流 (lưu) + 行 (hành) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thịnh hành
  • Tần suất từ dịch, bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) kỳ cục, dở hơi, gàn, có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi kỳ cục, dở hơi, gàn, có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng, người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại đúng kiểu, đúng mốt, hợp thời trang (thông tục) buổi hoà nhạc bình dân, đĩa hát bình dân; bài hát bình dân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa, tiếng nổ…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lmode

Eng

  • Cihui lmode
  • Tần suất từ lmode

Từ liên quan

Gần nghĩa

流行性 · 流行株 · 流行病 · 流行色 · 流行语 · 流行坎止 · 流行 · 流行乐曲