流通的
lưu thông đích
Hán Việt: lưu thông đích
Tổng quan
dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện, dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...), ngược dòng, đi ngược dòng, đi theo dòng, đi xuôi dòng, hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này, được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật)
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện, dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...), ngược dòng, đi ngược dòng, đi theo dòng, đi xuôi dòng, hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này, được thừa nhận, được dư luận c…