流通的

lưu thông đích

Hán Việt: lưu thông đích

Tổng quan

dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện, dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...), ngược dòng, đi ngược dòng, đi theo dòng, đi xuôi dòng, hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này, được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật)

Cấu tạo: 流 (lưu) + 通 (thông) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu thông

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi circulated

Từ liên quan

Gần nghĩa

流通分 · 流通性 · 流通量 · 流通 · 流通一念 · 流通券 · 流通区 · 流通管