流通量

lưu thông lượng

Hán Việt: lưu thông lượng

Tổng quan

sự đổ lật (xe), doanh thu, sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển, số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định), bài báo lấn sang trang, bánh xèo, bánh kẹp

Cấu tạo: 流 (lưu) + 通 (thông) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu lượng
  • Tần suất từ sự đổ lật (xe), doanh thu, sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển, số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định), bài báo lấn sang trang, bánh xèo, bánh kẹp

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi turnover

Eng

  • Tần suất từ turnover

Từ liên quan

Gần nghĩa

流通分 · 流通性 · 流通的 · 通量计 · 流通 · 流通一念 · 通量 · 流通券