流風餘韻

liú fēng yú yùn lưu phong dư vận

Hán Việt: lưu phong dư vận · Pinyin: liú fēng yú yùn

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (phong) + (dư) + (vận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流傳於後世的風俗韻致。明.張頤〈陳伯玉文集序〉:「有唐之興,文運漸啟,雖四傑四友稱美於時,然其流風餘韻漸染既久,未能悉除。」也作「流風遺韻」。

Eng

  • Cihui 流風餘韻 iúfēngyúyùn id. lasting influence (of former worthies)