浅笑
thiển tiếu
Hán Việt: thiển tiếu · Pinyin: qiǎn xiào
Tổng quan
thiển tiếu/tiên tiếu: cười yếu ớt; cười yếu ớt
1.犹微笑。
微笑。唐.劉禹錫〈傷秦姝行〉:「芳筵銀燭一相見,淺笑低鬟初目成。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cười mỉm
- VietPhrases cười yếu ớt
- Tần suất từ thiển tiếu/tiên tiếu: cười yếu ớt; cười yếu ớt
- Biên soạn 淺笑 iǎnxiào n./v. smile
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹微笑。
Eng
- Cihui 淺笑 iǎnxiào n./v. smile
- Tần suất từ 淺笑 iǎnxiào n./v. smile