微笑

wēi xiào vi tiếu

Hán Việt: vi tiếu · Pinyin: wēi xiào

Tổng quan

cười | LT:個|个,絲|丝 | mỉm cười ụ cười nhỏ. Mỉm cười. vi tiếu vi tiếu ☆Nụ cười nhỏ. Mỉm cười. 1. tươi vui (vẻ mặt)。略帶笑容。 2. cười mỉm; cười tủm tỉm; cười nụ; cười chúm chím。不顯著的、不出聲的笑。

Cấu tạo: (vi) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười | LT:個|个,絲|丝 | mỉm cười ụ cười nhỏ. Mỉm cười. vi tiếu vi tiếu ☆Nụ cười nhỏ. Mỉm cười. 1. tươi vui (vẻ mặt)。略帶笑容。 2. cười mỉm; cười tủm tỉm; cười nụ; cười chúm chím。不顯著的、不出聲的笑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淺笑。《文選.宋玉.登徒子好色賦.序》:「含喜微笑,竊視流眄。」《文明小史》第四○回:「內中一位女子,髻髮垂髫,……瞧了一會忽然瓜子臉上含著微笑,一種憨痴的神情連畫工也畫他不出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻微地笑;轻微的笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻微地笑;轻微的笑。

Eng

  • CC-CEDICT smile|CL:個|个[ge4],絲|丝[si1]|to smile
  • Cihui smile; CL:個|个,絲|丝; to smile

ja

  • JMdict smile

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含笑 · 浅笑

Từ trái nghĩa

哭泣