漿糊狀

tương hồ trạng

Hán Việt: tương hồ trạng

Tổng quan

sự có hồ bột, (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (của tác phong, nghi thức...)

Cấu tạo: 漿 (tương) + (hồ) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự có hồ bột, (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (của tác phong, nghi thức...)