澆薄
kiêu bạc
Hán Việt: kiêu bạc · Pinyin: jiāo bó
Tổng quan
hà khắc: khắc nghiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui hà khắc: khắc nghiệt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人情、风俗)刻薄;不淳厚:人情~|世风~。
Eng
- Cihui 澆薄 iāobó s.v. degenerate; depraved (of customs/morals/etc.)