淳厚
thuần hậu
Hán Việt: thuần hậu · Pinyin: chún hòu
Tổng quan
chân thành và thật thà | đơn giản và tốt bụng òng dạ tốt đẹp, thành thật. thuần hậu thuần hậu ☆Lòng dạ tốt đẹp, thành thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui chân thành và thật thà | đơn giản và tốt bụng òng dạ tốt đẹp, thành thật. thuần hậu thuần hậu ☆Lòng dạ tốt đẹp, thành thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質樸敦厚。《漢書.卷八九.循吏傳.朱邑傳》:「為人淳厚,篤於故舊,然性公正,不可交以私。」南朝梁.沈約〈答陶隱居難均聖論〉:「則昔日之淳厚,群生何辜?今之澆薄,群生何幸?」也作「淳樸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淳朴:风俗~。也作醇厚。
Eng
- CC-CEDICT pure and honest|simple and kind
- Cihui pure and honest; simple and kind