淳厚
thuần hậu
Hán Việt: thuần hậu · Pinyin: chún hòu
Tổng quan
thuần hậu; thuần phác; thành thật chất phác; thật thà; lương thiện
淳朴:风俗~。也作醇厚。
質樸敦厚。《漢書.卷八九.循吏傳.朱邑傳》:「為人淳厚,篤於故舊,然性公正,不可交以私。」南朝梁.沈約〈答陶隱居難均聖論〉:「則昔日之淳厚,群生何辜?今之澆薄,群生何幸?」也作「淳樸」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng dạ tốt đẹp, thành thật.; òng dạ tốt đẹp, thành thật.; chân thành và thật thà , đơn giản và tốt bụng; thuần hậu; thuần phác; thành thật chất phác; thật thà; lương thiện; thuần phác; lương thiện; thành thật chất phác; thật thà
- Biên soạn 淳厚 chúnhòu s.v. honest and simple
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質樸敦厚。《漢書.卷八九.循吏傳.朱邑傳》:「為人淳厚,篤於故舊,然性公正,不可交以私。」南朝梁.沈約〈答陶隱居難均聖論〉:「則昔日之淳厚,群生何辜?今之澆薄,群生何幸?」也作「淳樸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淳朴:风俗~。也作醇厚。
Eng
- Cihui pure and honest; simple and kind
- Tần suất từ 淳厚 chúnhòu s.v. honest and simple
other
- Nguồn khác Lòng dạ tốt đẹp, thành thật