浊水

trọc thủy

Hán Việt: trọc thủy

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

不清潔的水。《莊子.山木》:「觀於濁水,而迷於清淵。」

Cấu tạo: 濁 (trọc) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 濁水 huóshuǐ n. turbid water

Eng

  • Cihui 濁水 huóshuǐ n. turbid water
  • Tần suất từ 濁水 huóshuǐ n. turbid water

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

清水