測量船

cè liáng chuán trắc lượng thuyền

Hán Việt: trắc lượng thuyền · Pinyin: cè liáng chuán

Tổng quan

tàu khảo sát

Cấu tạo: (trắc) + (lượng) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu khảo sát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称水道测量船”、海道测量船”。专供在海上勘测航道并绘制海图等的船舶。除正辰行设备外,还配备必需的装备及测量仪器。具有较好的低速航行及机动性能,较大的续航力和自持力。常兼作海洋磁场引力和海底地貌等海洋调查。

Eng

  • CC-CEDICT survey vessel
  • Cihui survey vessel

ja

  • JMdict survey ship