渾厚

hún hòu hồn hậu

Hán Việt: hồn hậu · Pinyin: hún hòu

Tổng quan

chất phác và trung thực | giản dị | (âm nhạc,...) sâu lắng và vang dội

Cấu tạo: (hồn) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất phác và trung thực | giản dị | (âm nhạc,...) sâu lắng và vang dội
  • Cihui hồn hậu hồn hậu ☆Chỉ tính tình tốt đẹp hoàn toàn, ăn ở hết lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.純樸老實。宋.曾鞏〈館中祭丁元珍文〉:「子之為人,渾厚平夷,不阻為崖,不巧為機。」《兒女英雄傳》第一三回:「自從跟了安老爺,他便說從來不曾遇見一位高明渾厚的老爺。」 2.廣博紮實。《新唐書.卷一七七.李翶傳》:「翶始從昌黎韓愈為文章,辭致渾厚,見推當時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淳朴老实:天性~;(艺术风格等)朴实雄厚;不纤巧:笔力~;(声音)低沉有力:嗓音~。

Eng

  • CC-CEDICT simple and honest|unsophisticated|(music etc) deep and resounding
  • Cihui 渾厚 únhòu* s.v. 1. simple and honest 2. simple and vigorous (of writing/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

刁滑 · 狡诈 · 纤巧