狡诈
giảo trá
Hán Việt: giảo trá · Pinyin: jiǎo zhà
Tổng quan
giả dối; xảo trá; gian xảo; xảo quyệt; quỷ quyệt
狡猾奸诈:阴险~, 为人~。
狡猾奸詐。《新唐書.卷二二四.叛臣傳上.李懷光傳》:「王師勝則分功,敗則圖變,狡詐多端。」《聊齋志異.卷一○.長亭》:「道士謂其狡詐,不肯輕釋。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xảo quyệt
- Cihui gian xảo
- Tần suất từ xảo trá; gian xảo; xảo quyệt; quỷ quyệt
- Biên soạn 狡詐 iǎozhà* s.v. deceitful; crafty; cunning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狡猾奸詐。《新唐書.卷二二四.叛臣傳上.李懷光傳》:「王師勝則分功,敗則圖變,狡詐多端。」《聊齋志異.卷一○.長亭》:「道士謂其狡詐,不肯輕釋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狡猾奸诈:阴险~, 为人~。
Eng
- Cihui crafty; cunning; deceitful
- Tần suất từ 狡詐 iǎozhà* s.v. deceitful; crafty; cunning
Đức
- Handedict gewiegt