纤巧

xiān qiǎotiêm xảo

Hán Việt: tiêm xảo · Pinyin: xiān qiǎo

Tổng quan

nhỏ và khéo; tinh vi khéo léo

新华 · Tân Hoa Đại lục

细巧; 小巧:饰物~精致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小巧。《三國志.卷九.魏書.夏侯尚傳》:「使幹朝之家,有位之室,不復有錦綺之飾,無兼采之服,纖巧之物。」《紅樓夢》第三八回:「我那首也不好,到底傷於纖巧些。」

Cấu tạo: 纖 (tiêm) + 巧 (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh tế
  • Tần suất từ nhỏ và khéo; tinh vi khéo léo
  • Biên soạn 纖巧 iānqiǎo* s.v. dainty; delicate; fine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小巧。《三國志.卷九.魏書.夏侯尚傳》:「使幹朝之家,有位之室,不復有錦綺之飾,無兼采之服,纖巧之物。」《紅樓夢》第三八回:「我那首也不好,到底傷於纖巧些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细巧; 小巧:饰物~精致。

Eng

  • Cihui delicate; dainty
  • Tần suất từ 纖巧 iānqiǎo* s.v. dainty; delicate; fine

Đức

  • Handedict lecker, zierlich

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浑厚 · 粗笨