渾濁
hồn trọc
Hán Việt: hồn trọc · Pinyin: hún zhuó
Tổng quan
đục | ngầu
Nghĩa
Việt
- Cihui đục | ngầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不清潔、不清澈。如:「這條河因受到嚴重汙染而渾濁不堪。」也作「混濁」。 2.比喻塵世、塵途。《清平山堂話本.張子房慕道記》:「高祖曰:『卿不比在前渾濁之時。』張良答曰:『我王若要回朝,請我王到茅庵獻清茶一盞。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混浊(hùnzhuó)。
Eng
- CC-CEDICT muddy|turbid
- Cihui muddy; turbid