清澈
thanh triệt
Hán Việt: thanh triệt · Pinyin: qīng chè
Tổng quan
trong | trong veo
Nghĩa
Việt
- Cihui trong | trong veo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾淨澄澈。如:「聲音清澈」、「河水清澈見底。」 2.形容清靈脫俗。《南齊書.卷四一.列傳.張融》:「融形貌短醜,精神清澈。」唐.杜甫〈徐卿二子歌〉:「大兒九齡色清澈,秋水為神玉為骨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清而透明:湖水~见底。
Eng
- CC-CEDICT clear; limpid
- Cihui clear; limpid