浑浑噩噩

hún hún è èhồn hồn ngạc ngạc

Hán Việt: hồn hồn ngạc ngạc · Pinyin: hún hún è è

Tổng quan

Hán Việt: HỒN, HỖN HỒN, HỖN NGẠC NGẠC đần độn; ngu đần; vô tri vô giác; ngây ngô dại dột

新华 · Tân Hoa Đại lục

浑浑:深厚的样子; 噩噩:严肃的样子。原意是浑厚而严正。现形容糊里糊涂,愚昧无知。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.渾渾,渾厚質樸的樣子; 噩噩,嚴肅正大的樣子。後連用意為淳樸。語本漢.揚雄《法言.問神》:「虞夏之書渾渾爾,商書灝灝爾,周書噩噩爾。」清.鄭燮〈范縣署中寄舍弟墨第三書〉:「而春秋已前,皆若渾渾噩噩,蕩蕩平平。」 2.迷糊不知事理。如:「過去幾年我都過得渾渾噩噩,浪費了不少寶貴的光陰。」

Cấu tạo: 渾 (hồn) + 渾 (hồn) + 噩 (ngạc) + 噩 (ngạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ màng
  • Biên soạn 渾渾噩噩 únhún'è'è r.f. simple-minded; muddleheaded

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浑浑:深厚的样子; 噩噩:严肃的样子。原意是浑厚而严正。现形容糊里糊涂,愚昧无知。

Eng

  • Cihui 渾渾噩噩 únhún'è'è r.f. simple-minded; muddleheaded

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

糊里糊涂

Từ trái nghĩa

轰轰烈烈