轟轟烈烈

hōng hōng liè liè oanh oanh liệt liệt

Hán Việt: oanh oanh liệt liệt · Pinyin: hōng hōng liè liè

Tổng quan

mạnh mẽ | sôi nổi | quy mô lớn rầm rộ; rầm rầm rộ rộ; sôi nổi; ồ ạt。形容氣魄雄偉,聲勢浩大。 轟轟烈烈地做一番事業。 rầm rộ làm việc 開展了轟轟烈烈的群眾運動。 triển khai hoạt động quần chúng sôi nổi.

Cấu tạo: (oanh) + (oanh) + (liệt) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh mẽ | sôi nổi | quy mô lớn rầm rộ; rầm rầm rộ rộ; sôi nổi; ồ ạt。形容氣魄雄偉,聲勢浩大。 轟轟烈烈地做一番事業。 rầm rộ làm việc 開展了轟轟烈烈的群眾運動。 triển khai hoạt động quần chúng sôi nổi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轰轰:象声词,形容巨大的声响;烈烈:火焰炽盛的样子。形容事业的兴旺。也形容声势浩大,气魄宏伟。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容气魄雄伟,声势浩大~地做一番事业丨开展了~的群众运动。
  • Tân Hoa Tự Điển 轰轰象声词,形容巨大的声响;烈烈火焰炽盛的样子。形容事业的兴旺。也形容声势浩大,气魄宏伟。

Eng

  • CC-CEDICT strong|vigorous|large-scale
  • Cihui strong; vigorous; large-scale

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大张旗鼓

Từ trái nghĩa

偃旗息鼓 · 冷冷清清