糊里糊涂

hú lǐ hú túhồ lí hồ đồ

Hán Việt: hồ lí hồ đồ · Pinyin: hú lǐ hú tú

Tổng quan

bối rối , mơ hồ , không rõ ràng , đầu óc mơ màng , lẫn lộn , ngơ ngác

新华 · Tân Hoa Đại lục

认识模糊,不明事理。也形容思想处于模糊不清的状态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人行事極為迷糊或不明道理。如:「他做事糊里糊塗的,很難委以重任。」

Cấu tạo: 糊 (hồ) + 里 (lí) + 糊 (hồ) + 塗 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bối rối
  • Cihui mơ hồ
  • Cihui không rõ ràng
  • Cihui đầu óc mơ màng
  • Cihui lẫn lộn
  • Cihui ngơ ngác
  • Biên soạn v.p. 1. muddled; confused 2. thoughtless 3. slipshod

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认识模糊,不明事理。也形容思想处于模糊不清的状态。

Eng

  • Cihui confused; vague; indistinct; muddle-headed; mixed up; in a daze

Đức

  • Handedict töricht, verwirrt

Từ liên quan

Gần nghĩa

糊里糊涂的 · 糊涂虫 · 糊涂账 · 糊涂事 · 糊涂人 · 糊涂地 · 糊涂地浪费 · 糊涂话