渾然一體
hồn nhiên nhất thể
Hán Việt: hồn nhiên nhất thể · Pinyin: hún rán yī tǐ
Tổng quan
hoà quyện vào nhau | hoà trộn tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui hoà quyện vào nhau | hoà trộn tốt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混然:混同在一起的样子。融合成一个整体,不可分割。也形容文章绘画,布置匀整,结构谨严。
- Tân Hoa Tự Điển 1.融合成为一个整体。形容完整不可分。语本《二程遗书》卷二上"学者须先识仁。仁者,浑然与物同体。义﹑礼﹑知﹑信皆仁也。"
- Tân Hoa Tự Điển 浑然混同在一起的样子。融合成一个整体,不可分割。也形容文章绘画,布置匀整,结构谨严。
Eng
- CC-CEDICT to blend into one another|to blend together well
- Cihui 渾然一體 únrányītǐ f.e. an integral whole