浑身

hún shēnhồn thân

Hán Việt: hồn thân · Pinyin: hún shēn

Tổng quan

Hán Việt: HỒN, HỖN THÂN toàn thân; khắp người; cùng mình. 渾身是汗 toàn thân đầy mồ hôi; mồ hôi đầy mình. 渾身是膽(形容膽量極大). gan cùng mình; gan dạ dũng cảm; đầy lòng can đảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

全身:~是汗, ~是胆(形容胆量极大), 使出~解数。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.全身。《三國演義》第二三回:「裸體而立,渾身盡露。」《老殘遊記》第一回:「害了一個奇病,渾身潰爛。」也作「混身」。 2.反正,不管如何。《醒世姻緣傳》第四一回:「那婆娘有二十二、三罷了,那漢子渾身也有二十七、八。」也作「渾是」、「渾深」。

Cấu tạo: 渾 (hồn) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hồn quyên/hồn thân: cả người/toàn thân/khắp người/cùng mình; toàn thân; khắp người; cùng mình
  • Biên soạn from head to foot; all over

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.全身。《三國演義》第二三回:「裸體而立,渾身盡露。」《老殘遊記》第一回:「害了一個奇病,渾身潰爛。」也作「混身」。 2.反正,不管如何。《醒世姻緣傳》第四一回:「那婆娘有二十二、三罷了,那漢子渾身也有二十七、八。」也作「渾是」、「渾深」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全身:~是汗, ~是胆(形容胆量极大), 使出~解数。
  • Kaggle Zh-Vi at every pore

Eng

  • JMdict (using) one's whole body
  • JMdict (putting in) all one's efforts
  • JMdict (exerting) all one's energies
  • Cihui all over; from head to foot
  • Tần suất từ n. from head to foot; all over

Đức

  • Handedict von Kopf bis Fuß

ja

  • JMdict 渾身(こんしん)

other

  • Nguồn khác Cũng như Toàn thân

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全身 · 周身