全身

quán shēntoàn thân

Hán Việt: toàn thân · Pinyin: quán shēn

Tổng quan

Trọn cả người, khắp người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.保全生命或名节。 2.整个身体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.身體的全部。《三國演義》第三回:「袁術全身披掛,引兵布列青瑣門外。」_x000D_ 2.保全身體、性命。《詩經.王風.君子陽陽.序》:「君子遭亂,相招為祿仕,全身遠害而已。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「仁義所以全身,亦所以亡身。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 toàn thân
  • VietPhrases toàn thân
  • Biên soạn 全身 quánshēn* n. whole body

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體的全部。《三國演義》第三回:「袁術全身披掛,引兵布列青瑣門外。」_x000D_ 2.保全身體、性命。《詩經.王風.君子陽陽.序》:「君子遭亂,相招為祿仕,全身遠害而已。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「仁義所以全身,亦所以亡身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.保全生命或名节。 2.整个身体。
  • Kaggle Zh-Vi at every pore

Eng

  • JMdict whole (body)
  • JMdict full-length (e.g. portrait)
  • JMdict systemic
  • Cihui the whole body; (typography) em

Đức

  • Handedict Geviert (Drucksatz, Bleisatz) (S, Druckw)

ja

  • JMdict 全身(ぜんしん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周身 · 浑身 · 混身 · 满身 · 遍体