全身
toàn thân
Hán Việt: toàn thân · Pinyin: quán shēn
Tổng quan
toàn bộ cơ thể | (ngành in) em rọn cả người, khắp người. toàn thân toàn thân ☆Trọn cả người, khắp người.
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn bộ cơ thể | (ngành in) em rọn cả người, khắp người. toàn thân toàn thân ☆Trọn cả người, khắp người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體的全部。《三國演義》第三回:「袁術全身披掛,引兵布列青瑣門外。」_x000D_ 2.保全身體、性命。《詩經.王風.君子陽陽.序》:「君子遭亂,相招為祿仕,全身遠害而已。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「仁義所以全身,亦所以亡身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保全生命或名节; 整个身体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.保全生命或名节。 2.整个身体。
Eng
- CC-CEDICT the whole body|(typography) em
- Cihui the whole body; (typography) em
ja
- JMdict whole (body)|full-length (e.g. portrait)|systemic