周身

zhōu shēn chu thân

Hán Việt: chu thân · Pinyin: zhōu shēn

Tổng quan

toàn thân

Cấu tạo: (chu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保全自身。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「聖人包周身之防,既作之後方復隱諱以辟患,非所聞也。」《魏書.卷四八.高允傳》:「智足周身,言足為治。」 2.滿身。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二.濼陽消夏錄》:「見數物似人似獸,周身麟皴,班駁如古松。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 足于一身; 保全自身; 全身,浑身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.足于一身。 2.保全自身。 3.全身,浑身。

Eng

  • CC-CEDICT whole body
  • Cihui whole body

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全身 · 浑身 · 满身