浙江省

zhè jiāng shěng chiết giang tỉnh

Hán Việt: chiết giang tỉnh · Pinyin: zhè jiāng shěng

Tổng quan

Tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州

Cấu tạo: (chiết) + (giang) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 省名。因有浙江流經其地而得名。東瀕東海,南界福建,西南界江西,西北界安徽,北界江蘇,面積一百零二點六四六平方公里,省會為杭州市。簡稱為「浙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称浙”。在中国东南部,临东海。面积1018万平方千米。人口4369万(1995年)。明代置浙江布政使司(省级),清代为浙江省。省会杭州。大部为丘陵、山地,北部和沿海有平原。中国岛屿最多的省区。主要河流有钱塘江。亚热带湿润区。经济发达。主要有纺织、机械等工业,丝绸工业驰名中外。茶叶和毛竹产量均为全国第一,柑橘、桑蚕茧产量居全国前列。洋渔业和淡水渔业都很发达。

Eng

  • CC-CEDICT Zhejiang Province, capital Hangzhou 杭州市[Hang2 zhou1 Shi4] (abbr. to 浙[Zhe4])
  • Cihui Zhejiang Province, capital Hangzhou 杭州市 (abbr. to 浙)

ja

  • JMdict Zhejiang Province (China)