浣紗記

huàn shā jì hoán sa kí

Hán Việt: hoán sa kí · Pinyin: huàn shā jì

Tổng quan

Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến

Cấu tạo: (hoán) + (sa) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳奇名。明梁辰魚作。四十五齣。演范蠡、西施的故事。本《吳越世家》及《吳越春秋》等書增飾而成。

Eng

  • CC-CEDICT Huansahji or Washing the Silken Gauze, Yuan and Ming saga reworked by 梁辰魚|梁辰鱼 from History of the Southern States Wu and Yue, 吳越春秋|吴越春秋, a popular opera subject
  • Cihui Huansahji or Washing the Silken Gauze, Yuan and Ming saga reworked by 梁辰魚|梁辰鱼 from History of the Southern States Wu and Yue, 吳越春秋|吴越春秋, a popular opera subject