浩氣

hào qì hạo khí

Hán Việt: hạo khí · Pinyin: hào qì

Tổng quan

tinh thần hào sảng | khí phách cao thượng

Cấu tạo: (hạo) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần hào sảng | khí phách cao thượng
  • Cihui hạo khí hạo khí ☆Chí khí lớn lao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣大的水氣。唐.沈佺期〈奉和洛陽翫雪應制〉詩:「氛氳生浩氣,颯沓舞回風。」 2.正大剛直之氣。《明史.卷二○九.楊繼盛傳》:「浩氣還太虛,丹心照千古。」《水滸傳》第七二回:「浩氣沖天貫斗牛,英雄事業未曾酬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浩然之气;正气~长存丨~凛然。

Eng

  • CC-CEDICT vast spirit|nobility of spirit
  • Cihui vast spirit; nobility of spirit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

邪气