浩然巾

hào rán jīn hạo nhiên cân

Hán Việt: hạo nhiên cân · Pinyin: hào rán jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (hạo) + (nhiên) + (cân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種頭巾。形狀有如今日的風帽,其後有長披幅,相傳唐代孟浩然曾戴用,因而得名。《儒林外史》第二四回:「只見外面又走進一個人來,頭戴浩然巾,身穿醬色紬直裰。」《鏡花緣》第二五回:「誰知他們個個頭戴浩然巾,都把腦後遮住,只露一張正面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背后有长大披幅的一种头巾。形如今之风帽。相传为唐孟浩然所戴而得名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.背后有长大披幅的一种头巾。形如今之风帽。相传为唐孟浩然所戴而得名。