浩蕩
hạo đãng
Hán Việt: hạo đãng · Pinyin: hào dàng
Tổng quan
mênh mông và mạnh mẽ (của sông hoặc biển) | rộng lớn và mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui mênh mông và mạnh mẽ (của sông hoặc biển) | rộng lớn và mạnh mẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣博浩大的樣子。《楚辭.屈原.九歌.河伯》:「登崑崙兮四望,心飛揚兮浩蕩。」晉.潘岳〈河陽縣作〉詩二首之一:「洪流何浩蕩,修芒鬱岧嶢。」 2.無常不定、心無所主的樣子。南朝梁.何遜〈入西塞示南府同僚〉詩:「年事以蹉跎,生平任浩蕩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水势大江水~丨烟波~; 形容广阔或壮大军威~丨春风~丨游行队伍浩浩荡荡地通过天安门。
- Tân Hoa Tự Điển ①水势大江水~丨烟波~。②形容广阔或壮大军威~丨春风~丨游行队伍浩浩荡荡地通过天安门。
Eng
- CC-CEDICT vast and mighty (of river or ocean)|broad and powerful
- Cihui vast and mighty (of river or ocean); broad and powerful
ja
- JMdict vast|wide|spacious|extensive