浩大
hạo đại
Hán Việt: hạo đại · Pinyin: hào dà
Tổng quan
rộng lớn | to lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng lớn | to lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盛大。多指氣勢、規模、數量等方面而言。《水滸傳》第六一回:「錢糧浩大,人物繁華,千百處舞榭歌臺,數萬座琳宮梵宇。」《三國演義》第一一回:「孔融登城遙望,賊勢浩大,倍添憂惱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (气势、规模等)盛大;巨大:声势~|工程~。
Eng
- CC-CEDICT vast; huge
- Cihui vast; huge