浪人

làng rén lãng nhân

Hán Việt: lãng nhân · Pinyin: làng rén

Tổng quan

kẻ lang thang | người thất nghiệp | lãng nhân (samurai không chủ lang thang)

Cấu tạo: (lãng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ lang thang | người thất nghiệp | lãng nhân (samurai không chủ lang thang)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行蹤無定,到處流浪的人。如:「他自稱國際浪人,時常在世界各國漫遊。」唐.柳宗元〈李赤傳〉:「李赤,江湖浪人也。」 2.日本幕府時代,德川管轄六十個藩,各藩主門下養有許多武士,後藩主互鬥,被滅藩的門下武士失去封祿、離開主家,成為失業或無業的武士,便稱為「浪人」。如:「他手持武士刀,十足像個東瀛浪人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处流浪或行踪无定向的人于是仆本浪人,平生自沦|李赤,江湖间浪人也; 日本一种到处流浪的武士。他们因战乱而离开主君(大名),失去户籍,但仍保持武士传统。明治维新后,有些人为军部所用,充当侵略扩张的先锋。
  • Tân Hoa Tự Điển ①到处流浪或行踪无定向的人于是仆本浪人,平生自沦|李赤,江湖间浪人也。②日本一种到处流浪的武士。他们因战乱而离开主君(大名),失去户籍,但仍保持武士传统。明治维新后,有些人为军部所用,充当侵略扩张的先锋。

Eng

  • CC-CEDICT vagrant|unemployed person|rōnin (wandering masterless samurai)
  • Cihui vagrant; unemployed person; rōnin (wandering masterless samurai)

ja

  • JMdict ronin|masterless samurai|high school graduate waiting for another chance to enter university after having failed the yearly entrance examination|person out of work|jobless person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

游勇