遊勇

yóu yǒng du dũng

Hán Việt: du dũng · Pinyin: yóu yǒng

Tổng quan

bọn lính mất chỉ huy; quân lính tản mát không có chỉ huy。見〖散兵游勇〗。

Cấu tạo: (du) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọn lính mất chỉ huy; quân lính tản mát không có chỉ huy。見〖散兵游勇〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇,地方臨時招募的士兵。游勇指無編制的散兵。清.俞樾《春在堂隨筆》卷三:「今海內新遭髮捻之禍,元氣已極敝矣,無業之游民,失職之游勇,伏戎於莽,紛紛皆是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失去统属的逃散的兵士。勇,清代指地方临时招募的兵卒,亦泛指士兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.失去统属的逃散的兵士。勇,清代指地方临时招募的兵卒,亦泛指士兵。

Eng

  • Cihui 游勇 yóuyǒng n. stragglers and disbanded soldiers

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪人