浪子

làng zǐ lãng tử

Hán Việt: lãng tử · Pinyin: làng zǐ

Tổng quan

kẻ lêu lổng | người hoang phí | đứa con trai hoang đàng ẻ sống buông thả, không có gì bó buộc. lãng tử lãng tử ☆Kẻ sống buông thả, không có gì bó buộc.

Cấu tạo: (lãng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ lêu lổng | người hoang phí | đứa con trai hoang đàng ẻ sống buông thả, không có gì bó buộc. lãng tử lãng tử ☆Kẻ sống buông thả, không có gì bó buộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不務正業的遊蕩青年。《西遊記》第九一回:「街衢中有幾個無事閑遊的浪子。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「大凡富家浪子,心性最是不常,搭著便生根的,見了一處,就熱一處。」 2.風流子弟。元.關漢卿《望江亭》第二折:「花花太歲為第一,浪子喪門世無對。」《紅樓夢》第五回:「自古多少輕薄浪子,皆以好色不淫為飾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 游荡不务正业的青年人:~回头。

Eng

  • CC-CEDICT loafer; wastrel; prodigal son
  • Cihui loafer; wastrel; prodigal son

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荡子