荡子

dàng ziđãng tử

Hán Việt: đãng tử · Pinyin: dàng zi

Tổng quan

hồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指辞家远出﹑羁旅忘返的男子。 2.浪荡子。谓游手好闲,不务正业或败坏家业的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遊子。指遠行不歸,流蕩忘返的人。《文選.古詩十九首.青青河畔草》:「昔為倡家女,今為蕩子婦。」唐.杜甫〈冬晚送長孫漸舍人歸州〉詩:「參卿休坐幄,蕩子不還鄉。」也作「宕子」。

Cấu tạo: 蕩 (đãng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao: hồ
  • Tần suất từ hồ
  • Biên soạn 1. vagrant 2. traveler to distant lands

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指辞家远出﹑羁旅忘返的男子。 2.浪荡子。谓游手好闲,不务正业或败坏家业的人。

Eng

  • Cihui 蕩子 àngzǐ n. 1. vagrant 2. traveler to distant lands
  • Tần suất từ n. 1. vagrant 2. traveler to distant lands

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪子