浪漫

làng màn lãng mạn

Hán Việt: lãng mạn · Pinyin: làng màn

Tổng quan

lãng mạn ước đầy mà tràn ra — Buông thả, không có gì bó buộc — Chỉ cái chủ trương nghệ thuật không gò bó theo quy luật gì. lãng mạn lãng mạn ☆Nước đầy mà tràn ra — Buông thả, không có gì bó buộc — Chỉ cái chủ trương nghệ thuật không gò bó theo quy luật gì.

Cấu tạo: (lãng) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãng mạn ước đầy mà tràn ra — Buông thả, không có gì bó buộc — Chỉ cái chủ trương nghệ thuật không gò bó theo quy luật gì. lãng mạn lãng mạn ☆Nước đầy mà tràn ra — Buông thả, không có gì bó buộc — Chỉ cái chủ trương nghệ thuật không gò bó theo quy luật gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放肆、怠慢、不積極。宋.蘇軾〈與孟震同遊常州僧舍〉詩三首之一:「年來轉覺此生浮,又作三吳浪漫遊。」 2.富有詩意,充滿感性氣氛的。如:「浪漫的詩人」、「浪漫的夜晚」。也作「羅曼蒂克」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 富有诗意,充满幻想:富有~色彩;行为放荡,不拘小节(常指男女关系而言)。

Eng

  • CC-CEDICT romantic
  • Cihui romantic

ja

  • JMdict romance (e.g. Arthurian romances)|heroic tale|(nigh) impossible dream|adventurous spirit|great undertaking

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

现实