浪漫
lãng mạn
Hán Việt: lãng mạn · Pinyin: làng màn
Tổng quan
MẠN, MAN; lãng mạn; trữ tình; mơ mộng (viễn vông). mang đầy vẻ lãng mạn.; phóng đãng; trác táng; truỵ lạc; sa ngã; sa đoạ; đồi truỵ (chỉ quan hệ nam nữ)
富有诗意,充满幻想:富有~色彩; 行为放荡,不拘小节(常指男女关系而言)。
1.放肆、怠慢、不積極。宋.蘇軾〈與孟震同遊常州僧舍〉詩三首之一:「年來轉覺此生浮,又作三吳浪漫遊。」 2.富有詩意,充滿感性氣氛的。如:「浪漫的詩人」、「浪漫的夜晚」。也作「羅曼蒂克」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. <loan> romantic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.放肆、怠慢、不積極。宋.蘇軾〈與孟震同遊常州僧舍〉詩三首之一:「年來轉覺此生浮,又作三吳浪漫遊。」 2.富有詩意,充滿感性氣氛的。如:「浪漫的詩人」、「浪漫的夜晚」。也作「羅曼蒂克」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 富有诗意,充满幻想:富有~色彩; 行为放荡,不拘小节(常指男女关系而言)。
Eng
- JMdict romance (e.g. Arthurian romances)
- JMdict heroic tale
- JMdict (nigh) impossible dream
- JMdict adventurous spirit
- JMdict great undertaking
- Cihui romantic
Đức
- Handedict romantisch
ja
- JMdict 浪漫(ロマン)
other
- Nguồn khác Nước đầy mà tràn ra
- Nguồn khác Buông thả, không có gì bó buộc
- Nguồn khác Chỉ cái chủ trương nghệ thuật không gò bó theo quy luật gì