浪漫的

lãng mạn đích

Hán Việt: lãng mạn đích

Tổng quan

(như) poetic, viết bằng thơ (thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng, viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...), người lãng mạn; nhà thơ lãng mạng, nhà văn lãng mạng, (số nhiều) những ý nghĩ lãng mạn viển vông; những lời nói viển vông

Cấu tạo: (lãng) + (mạn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) poetic, viết bằng thơ (thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng, viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...), người lãng mạn; nhà thơ lãng mạng, nhà văn lãng mạng, (số nhiều) những ý nghĩ lãng mạn viển vông; những lời nói viển vông