浪潮
lãng triều
Hán Việt: lãng triều · Pinyin: làng cháo
Tổng quan
làn sóng | thủy triều
Nghĩa
Việt
- Cihui làn sóng | thủy triều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.海水漲落而形成的起伏波浪。 2.比喻一時形成,聲勢浩大的社會風氣或行動。如:「政治改革的浪潮一波波,逼得執政者不得不出來面對。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻大规模的社会运动或声势浩大的群众性行动:改革的~。
Eng
- CC-CEDICT wave|tides
- Cihui wave; tides