浪蝶狂蜂

làng dié kuáng fēng lãng điệp cuồng phong

Hán Việt: lãng điệp cuồng phong · Pinyin: làng dié kuáng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (lãng) + (điệp) + (cuồng) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蝴蝶與蜜蜂在花叢中飛舞。明.梁辰魚《浣紗記》第一七齣:「你見那春光明媚,風景晴和,翩翩浪蝶狂蜂,陣陣游絲飛絮。」_x000D_ 2.傳統以蜂、蝶喻指男子。「浪蝶狂蜂」指輕浮放蕩的男子。明.高明《琵琶記.牛小姐規勸侍婢》:「驚奇嬌鶯語燕,打開浪蝶狂蜂。若還尋得并頭紅,早把你芳心引動。」《西湖佳話.雷峰怪跡》:「心猿意馬馳千里,浪蝶狂蜂鬧五更。」也作「浪蝶游蜂」、「狂蜂浪蝶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻狂的蜂蝶。比喻轻狂的男子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纵横飞舞的蝴蝶和蜜蜂。 2.比喻寻花问柳的浪荡子弟。