浪靜風恬
lãng tĩnh phong điềm
Hán Việt: lãng tĩnh phong điềm · Pinyin: làng jìng fēng tián
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容十分平靜。如:「颱風過後,浪靜風恬,漁船紛紛準備出海作業。」也作「浪恬波靜」。
Hán Việt: lãng tĩnh phong điềm · Pinyin: làng jìng fēng tián