浮尘根

phù trần căn

Hán Việt: phù trần căn

Tổng quan

phù trần căn (術語)即眼耳鼻舌身意之六根也。言浮塵根者,眼如蒲萄朵,耳如新卷葉,鼻如雙垂爪,舌如初偃月,身如腰鼓顙,意如幽室見是也。☸

Cấu tạo: (phù) + (trần) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù trần căn (術語)即眼耳鼻舌身意之六根也。言浮塵根者,眼如蒲萄朵,耳如新卷葉,鼻如雙垂爪,舌如初偃月,身如腰鼓顙,意如幽室見是也。☸