浮碼頭
phù mã đầu
Hán Việt: phù mã đầu · Pinyin: fú mǎ tóu
Tổng quan
lối chơi bài " 21" , phà, cầu phao ((cũng) pontoon bridge), (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước), (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu), bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao
Nghĩa
Việt
- Cihui lối chơi bài " 21" , phà, cầu phao ((cũng) pontoon bridge), (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước), (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu), bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao
Eng
- Cihui 浮碼頭 úmǎtóu n. floating pier