浮華

fú huá phù hoa

Hán Việt: phù hoa · Pinyin: fú huá

Tổng quan

phô trương | giả tạo | hào nhoáng

Cấu tạo: (phù) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô trương | giả tạo | hào nhoáng
  • Cihui phù hoa phù hoa ☆Đẹp đẽ hời hợt bề ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛浮華靡。《晉書.卷五○.庾峻傳》:「疾世浮華,不求名實,著論以非之。」《三國演義》第一○六回:「爽門下有客五百人,內有五人以浮華相尚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲究表面上的华丽或阔气,不顾实际:~的装饰品。

Eng

  • CC-CEDICT ostentatious|pretentious|showy
  • Cihui ostentatious; pretentious; showy

ja

  • JMdict empty show|frivolity|levity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

纯朴 · 质朴